V bare là gì

  -  

Bài viết sau đây, IELTS TUTOR sẽ cung cấp đến cho các bạn thông tin về To infinitives, Bare infinities, và Gerund. Khi nghe về loại từ này, chắc các bạn đều nghĩ rằng chúng rất dễ để học nhưng sự thật rất dễ nhầm lẫn và không biết dùng cấu trúc nào.

Bạn đang xem: V bare là gì

Bạn đang xem: V bare infinitive là gìBạn đang xem: V bare infinitive là gì

- Chủ ngữ của câu:

 To become a famous singer is her dream.

- Bổ ngữ cho chủ ngữ:

What I like is to swim in the sea and then to lie on the warm sand.

- Tân ngữ của động từ:

It was late, so we decided to take a taxi home.

- Tân ngữ của tính từ:

I’m pleased to see you.

- Theo sau một số động từ nhất định:

They want to go home.

Xem thêm: Nữ Giáp Tuất Lấy Chồng Tuổi Gì, Kết Hôn Năm Nào Tốt? Nữ 1994 Hợp Với Tuổi Nào

- Theo sau một số danh từ nhất định:

She has the ability to run the company

- Dạng rút gọn của "in order to", dùng để chỉ mục đích của hành động:

I eat more than normal to gain weight

- attempt: cố gắng, nỗ lực

- decide: quyết định

- expect: mong đợi

- fail: thất bại, hỏng

- hope: hy vọng

- intend: định

- invite: mời

- learn: học/ học cách

- manage: xoay sở, cố gắng

- offer: cho, tặng, đề nghị

- plan: lên kế họach

- pretend: giả vờ

- promise: hứa

- refuse: từ chối

- seem: dường như

- tell: bảo

- tend: có khuynh hướng

- threaten: đe dọa

- want: muốn

- would like: muốn, thích

1.3.1. It takes / took + O + thời gian + to-inf

1.3.2. Chỉ mục đích

1.3.3 Bổ ngữ cho danh từ hoặc đại từ: S + V + Noun / pronoun + to-inf

I have some letters to write.

Is there anything to eat?

1.3.4 It + be + adj + to-inf: thật … để ..

It is interesting to study English

1.3.5. S + be + adj + to-inf

I’m happy to receive your latter.

1.3.6. S + V + too + adj / adv + to-inf

He is too short to play basket ball.

Xem thêm: Người Sáng Lập Ra Bitcoin Thuộc Nhóm Tỷ Phú Giàu Nhất Thế Giới

1.3.7. S + V + adj / adv + enough + to-inf

1.3.8. S + find / think / believe + it + adj + to-inf

1.3.9. Sau các từ nghi vấn: what, who, which, when, where, how,… (nhưng thường không dùng sau why)

I don’t know what to say.

1.3.10. Be + to verb (Phải làm gì đó, bị người khác yêu cầu)

He is to submit the sales report by Monday

Verbs + Object + To infinitive
*

SubmitCancelAll Posts ×

Almost done…

We just sent you an email. Please click the link in the email to confirm your subscription!