Sgp là gì

  -  

Vừa rồi có việc phải đọc một số bản vẽ của Nhật, có nhiều ký hiệu về thép ống mà tìm mãi không ra tài liệu để tra. Tổng hợp lại vào đây một số thứ tìm được tiêu chuẩn Nhậtvề kí hiệu ống thép để sau này có lúc cần dùng đến. Bạn nào biết thì chia sẻ thêm giúp nhé.




Bạn đang xem: Sgp là gì

*

Ví dụ với kí hiệu sau:

SGP-200A(8B)x55L

Khi đó:

-SGP: Tiêu chuẩn JIS về Ống thép các bon cho đường ống thông thường.Bạn đang xem: " Sgp Là Gì - Định Nghĩa

Đối với ống thép, đường kính danh nghĩa thường căn cứ vào đường kính trong của ống. Nógần bằng chứ không phải chính xácbằng đường kính trong vì đường kính ngoài của ống phải cố định để có thể nối với nhau, khi độ dày ống khác nhau thì đường kính trong sẽ khác nhau nhưng đường kính danh nghĩa thì không đổi. Trường hợp này các nước dùng hệ Anh thì ký hiệu NPS, hệ mét thì dùng chữ DN,tiêu chuẩn Nhật dùng chữ A khi đơn vị là mmcòn chữ B khi đơn vị là inch.

Một số giá trị đường kính ngoài tương ứng với đường kính danh nghĩa tham khảo:

商品名 SGP6A 8A 10A 15A 20A 25A 32A 40A 50A 65A 80A 90A 100A 125A 150A 175A 200A 225A 250A 300A 350A 400A 450A 500A
サイズ 重量kg/m
10.5×2.0 0.419
13.8×2.3 0.652
17.3×2.3 0.851
21.7×2.8 1.310
27.2×2.8 1.680
34.0×3.2 2.430
42.7×3.5 3.380
48.6×3.5 3.890
60.5×3.8 5.310
76.3×4.2 7.470
89.1×4.2 8.790
101.6×4.2 10.100
114.3×4.5 12.200
139.8×4.5 15.000
165.2×5.0 19.800
190.7×5.3 24.200
216.3×5.8 30.100
241.8×6.2 36.040
267.4×6.6 42.400
318.5×6.9 53.000
335.6×7.9 67.700
406.4×7.9 77.600
457.2×7.9 87.500
508.0×7.9 97.400

-55L: Chiều dài ống

Thông tin thêm về thép ống nói chung:

1.

Xem thêm: Chỉ Số P/E Ngành 324 - P/E Trung Bình Ngành Thép Ở Mức 6,1 Lần



Xem thêm: Nên Ăn Thịt Đỏ Là Thịt Gì Và Tại Sao Gây Ra Bệnh? Ăn Thịt Đỏ Có Hại Cho Sức Khỏe Của Bạn Không

Vật liệu

SPP: ống thép các bon cho đường ống thông thường (theo tiêu chuẩn JIS :SGP) STPG 370 (~STPG38) :ống thép carbon cho đường ống áp lực phục vụ, sức bền kéo tối thiểu là 370N/mm2 (38kgf/mm2) ERWS 370 (~ERWS 38) : ống thép carbon hàn điện trở đặc biệt, tương đương vật liệu STPG370 STPY 400 (~STPY 41) : ống thép carbon hàn hồ quang tay, sức bền kéo tối thiểu là 400N/mm2 (41kgf/mm2), tương đương vật liệu SS400 STS 370 ( ~STS38) : ống thép carbon cho đường ống phục vụ áp lực cao, sức bền kéo tối thiểu 370N/mm2 (38kgf/mm2) SUS TP : ống thép không gỉ SUS TPY : ống thép không gỉ hàn hồ quang tay có đường kính lớn SUS ERW : ống thép không gỉ hàn điện trở đặc biệt, tương đương vật liệu SUS TP

2. Đường kính Đường kính danh nghĩa thường được ghi NS40, DN40 hay 40A. Thì tùy theo các maker có thể có đường kính ngoài khác nhau. VD NS65 thì với tiêu chuẩn của nhật sẽ có đường kính ngoài là 76,3 nhưng theo Trung Quốc chỉ là 76.

3. Chiều dày Có 1 số kí hiệu thể hiện chều dày, cấp ống là SCH40, SCH80, SCH120, SCH160. Cũng như đường kính ngoài của ống thì tùy theo các tiêu chuẩn khac nhau như của Nhật hay Trung Quốc thì chiều dày ống cũng khác nhau. VD theo tiêu chuẩn JIS thì cùng NS 65, với SCH 40 : 76,3×5,2.Với SCH80 :76,3×7 hay SCH160 :76,3×9,5

gmail.com hoặc gửi yêu cầu vào mục contact theo link sau: http://donghotantheky.vn/index.php/contact/