DECREASED LÀ GÌ

  -  
decreased tiếng Anh là gì?

decreased tiếng Anh là gì? Định nghĩa, khái niệm, giải thích ý nghĩa, ví dụ mẫu và hướng dẫn cách sử dụng decreased trong tiếng Anh.

Bạn đang xem: Decreased là gì


Thông tin thuật ngữ decreased tiếng Anh

Từ điển Anh Việt

*
decreased(phát âm có thể chưa chuẩn)
Hình ảnh cho thuật ngữ decreased

Bạn đang chọn từ điển Anh-Việt, hãy nhập từ khóa để tra.

Anh-ViệtThuật Ngữ Tiếng AnhViệt-ViệtThành Ngữ Việt NamViệt-TrungTrung-ViệtChữ NômHán-ViệtViệt-HànHàn-ViệtViệt-NhậtNhật-ViệtViệt-PhápPháp-ViệtViệt-NgaNga-ViệtViệt-ĐứcĐức-ViệtViệt-TháiThái-ViệtViệt-LàoLào-ViệtViệt-ĐàiTây Ban Nha-ViệtĐan Mạch-ViệtẢ Rập-ViệtHà Lan-ViệtBồ Đào Nha-ViệtÝ-ViệtMalaysia-ViệtSéc-ViệtThổ Nhĩ Kỳ-ViệtThụy Điển-ViệtTừ Đồng NghĩaTừ Trái NghĩaTừ điển Luật HọcTừ Mới

Định nghĩa - Khái niệm

decreased tiếng Anh?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ decreased trong tiếng Anh. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ decreased tiếng Anh nghĩa là gì.

Xem thêm: Giáo Trình Điện Tử Cơ Bản Toàn Tập, Giáo Trình Điện Tử Cơ Bản

decrease /"di:kri:s/* danh từ- sự giảm đi, sự giảm sút=the decrease in population+ sự giảm số dân=a decrease of income+ sự giảm thu nhập=to be on the decrease+ đang trên đà giảm sút* danh từ- sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua)- (pháp lý) bản án (của toà án)!deree nisi- (xem) nisidecrease- giảm

Thuật ngữ liên quan tới decreased

Tóm lại nội dung ý nghĩa của decreased trong tiếng Anh

decreased có nghĩa là: decrease /"di:kri:s/* danh từ- sự giảm đi, sự giảm sút=the decrease in population+ sự giảm số dân=a decrease of income+ sự giảm thu nhập=to be on the decrease+ đang trên đà giảm sút* danh từ- sắc lệnh, sắc luật; chiếu chỉ (của vua)- (pháp lý) bản án (của toà án)!deree nisi- (xem) nisidecrease- giảm

Đây là cách dùng decreased tiếng Anh. Đây là một thuật ngữ Tiếng Anh chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2022.

Xem thêm: Tạo Ví Mew - Vã­ Mew Lã  Gã¬

Cùng học tiếng Anh

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ decreased tiếng Anh là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập donghotantheky.vn để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ điển Việt Anh

decrease /"di:kri:s/* danh từ- sự giảm đi tiếng Anh là gì? sự giảm sút=the decrease in population+ sự giảm số dân=a decrease of income+ sự giảm thu nhập=to be on the decrease+ đang trên đà giảm sút* danh từ- sắc lệnh tiếng Anh là gì? sắc luật tiếng Anh là gì? chiếu chỉ (của vua)- (pháp lý) bản án (của toà án)!deree nisi- (xem) nisidecrease- giảm